Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fruit

/fruːt/ A1

Nghĩa

trái cây, hoa quả n.

Định nghĩa · The edible part of plants, often sweet or juicy.

“Eat more fruit and vegetables to stay healthy.”Ăn nhiều trái cây và rau hơn để giữ sức khỏe.

Ghi chú · Khi nói chung là không đếm được: “some fruit”, “a lot of fruit” (KHÔNG “fruits”). “a piece of fruit” = một quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...