Kho từ › Đồ ăn và thức uống › pepper

pepper

A1 n. 📁 Đồ ăn và thức uống EVU-EL
hạt tiêu; tiêu
UK /ˈpepə/ · US /ˈpepə/
Add some black pepper to the eggs.
→ Rắc chút tiêu đen vào trứng nhé.
Collocations
black peppersalt and pepper
“pepper” là hạt tiêu (gia vị); ngoài ra “a pepper” còn nghĩa là quả ớt chuông.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...