Kho từ › Đồ ăn và thức uống › hamburger

hamburger

A1 n. 📁 Đồ ăn và thức uống EVU-EL
bánh hamburger (bánh kẹp thịt)
UK /ˈhæmbɜːɡə/ · US /ˈhæmbɜːɡə/
He ordered a hamburger and a cola.
→ Anh ấy gọi một cái hamburger và một lon cola.
Đồng nghĩa
burger
Nói tắt là “burger”. Là món ăn nhanh (fast food).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...