Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hamburger

/ˈhæmbɜːɡə/ A1

Nghĩa

bánh hamburger (bánh kẹp thịt) n.

Định nghĩa · A sandwich with a cooked meat patty inside.

“He ordered a hamburger and a cola.”Anh ấy gọi một cái hamburger và một lon cola.

Đồng nghĩa burger

Ghi chú · Nói tắt là “burger”. Là món ăn nhanh (fast food).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...