Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carrot

/ˈkærət/ A1

Nghĩa

cà rốt n.

Định nghĩa · A long, orange vegetable often eaten raw or cooked.

“Rabbits love to eat carrots.”Thỏ rất thích ăn cà rốt.

Ghi chú · Đếm được: “a carrot”, “two carrots”. Củ dài màu cam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...