salt
/sɔːlt/ A1
Nghĩa
muối
n.
Định nghĩa · A white or gray substance used to flavor food.
“Please add a little salt to the soup.”Cho một chút muối vào món canh nhé.
Cụm hay dùng
a pinch of saltsalt and pepper
Họ từ
salty (adj. mặn)
Ghi chú · Không đếm được. Hay đi cặp với “pepper” (muối và tiêu). Tính từ: salty (mặn).