Kho từ › Đồ ăn và thức uống › meat

meat

A1 n. 📁 Đồ ăn và thức uống EVU-EL
thịt
UK /miːt/ · US /miːt/
This restaurant serves fish and meat.
→ Nhà hàng này phục vụ cả cá và thịt.
He does not eat much red meat.→ Anh ấy không ăn nhiều thịt đỏ.
Collocations
red meata piece of meat
Không đếm được: “some meat”. Đọc giống “meet” (gặp): /miːt/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...