Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meat

/miːt/ A1

Nghĩa

thịt n.

Định nghĩa · The flesh of animals used for food.

“This restaurant serves fish and meat.”Nhà hàng này phục vụ cả cá và thịt.

“He does not eat much red meat.”Anh ấy không ăn nhiều thịt đỏ.

Cụm hay dùng red meata piece of meat

Ghi chú · Không đếm được: “some meat”. Đọc giống “meet” (gặp): /miːt/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...