| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈmʌni/
|
n. |
tiền
I don't have much money this month.
Tháng này tôi không có nhiều tiền.
Chi tiếtShe saves money to buy a new bike.Cô ấy tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe đạp mới.
Cụm hay dùngsome moneya lot of moneyspend money
Không đếm được: KHÔNG nói “a money” hay “moneys”. Đếm bằng đơn vị tiền: “two dollars”, “50,000 đồng”. Động từ số ít: “money is”.
|
— |
|
/ˈʃʊɡə/
|
n. |
đường
Do you take sugar in your coffee?
Bạn có cho đường vào cà phê không?
Chi tiếtThere is too much sugar in this cake.Cái bánh này có quá nhiều đường.
Cụm hay dùngsome sugara spoonful of sugartoo much sugar
Không đếm được: nói “some sugar”, KHÔNG nói “a sugar/sugars”. Đong bằng “a spoon of sugar” (một thìa đường).
|
— |
|
/ˈlʌɡɪdʒ/
|
n. |
hành lý
My luggage is very heavy.
Hành lý của tôi rất nặng.
Chi tiếtWe left our luggage at the hotel.Chúng tôi để hành lý ở khách sạn.
Cụm hay dùngsome luggagea piece of luggageheavy luggage
Không đếm được: KHÔNG nói “a luggage/luggages”. Một kiện: “a piece of luggage”, hoặc dùng “bag/suitcase”. Động từ số ít.
|
— |
|
/ˈfɜːnɪtʃə/
|
n. |
đồ đạc, đồ nội thất (bàn ghế, giường tủ…)
The furniture in my room is new.
Đồ đạc trong phòng tôi thì mới.
Chi tiếtThey bought some furniture for the living room.Họ mua ít đồ nội thất cho phòng khách.
Cụm hay dùngsome furniturea piece of furnitureold furniture
Không đếm được: KHÔNG nói “furnitures” hay “a furniture”. Một món: “a piece of furniture”. Động từ số ít: “furniture is”.
|
— |
|
/ˈtræfɪk/
|
n. |
giao thông; xe cộ (trên đường)
The traffic is very bad in the morning.
Giao thông buổi sáng rất tệ.
Chi tiếtThere is a lot of traffic near my school.Có rất nhiều xe cộ gần trường tôi.
Cụm hay dùngheavy traffica lot of trafficin the traffic
Không đếm được: KHÔNG nói “traffics”. Nhiều xe: “heavy traffic / a lot of traffic”, KHÔNG “many traffics”.
|
— |
|
/ədˈvaɪs/
|
n. |
lời khuyên
My teacher gave me good advice.
Thầy giáo cho tôi lời khuyên hay.
Chi tiếtCan I ask you for some advice?Tôi xin bạn một lời khuyên được không?
Cụm hay dùngsome advicea piece of advicegood advice
Họ từadvise (v.) — khuyên
Không đếm được: KHÔNG nói “advices” hay “an advice”. Một lời khuyên: “a piece of advice”. Danh từ “advice” đọc /s/, động từ “advise” đọc /z/.
|
— |
|
/ˌɪnfəˈmeɪʃn/
|
n. |
thông tin
I need more information about the course.
Tôi cần thêm thông tin về khoá học.
Chi tiếtThis website has useful information.Trang web này có thông tin hữu ích.
Cụm hay dùngsome informationa piece of informationuseful information
Không đếm được: KHÔNG nói “informations” hay “an information”. Một thông tin: “a piece of information”. Động từ số ít.
|
— |
|
/njuːz/
|
n. |
tin tức
I have some good news for you.
Tôi có tin tốt cho bạn đây.
Chi tiếtThe news today is very sad.Tin tức hôm nay thật buồn.
Cụm hay dùnggood newsbad newswatch the news
Có đuôi “s” nhưng KHÔNG đếm được và đi với động từ SỐ ÍT: “the news is”, KHÔNG “the news are”. Một tin: “a piece of news”.
|
— |
|
/ˈweðə/
|
n. |
thời tiết
The weather is nice today.
Hôm nay thời tiết đẹp.
Chi tiếtWe stayed home because of the bad weather.Chúng tôi ở nhà vì thời tiết xấu.
Cụm hay dùnggood weatherbad weatherhot weather
Không đếm được: KHÔNG nói “weathers” hay “a weather”. Hỏi thời tiết: “What is the weather like?” (Thời tiết thế nào?).
|
— |
|
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
|
n. |
chỗ ở
The accommodation near the beach is expensive.
Chỗ ở gần biển thì đắt.
Chi tiếtWe are looking for cheap accommodation.Chúng tôi đang tìm chỗ ở giá rẻ.
Cụm hay dùngcheap accommodationfind accommodation
Không đếm được (Anh–Anh): KHÔNG nói “accommodations”. Viết 2 chữ “c” và 2 chữ “m”. Động từ số ít.
|
— |
|
/eə/
|
n. |
không khí
The air in the mountains is very fresh.
Không khí trên núi rất trong lành.
Chi tiếtOpen the window to let in some air.Mở cửa sổ cho không khí vào.
Cụm hay dùngfresh airclean airsome air
Không đếm được: nói “some air / fresh air”, KHÔNG “an air/airs”. Động từ số ít.
|
— |
|
/wɜːk/
|
n. |
công việc
I have a lot of work today.
Hôm nay tôi có nhiều việc.
Chi tiếtShe goes to work by bus.Cô ấy đi làm bằng xe buýt.
Cụm hay dùnga lot of workhard workgo to work
Danh từ KHÔNG đếm được (không “works” khi nói chung, không “a work”). Một việc cụ thể là “a job”. “go to work” không có “the”.
|
— |
|
/ˈtrævl/
|
n. |
việc đi lại, sự du hành
Air travel is fast but expensive.
Đi lại bằng máy bay thì nhanh nhưng đắt.
Chi tiếtTravel helps us learn about the world.Việc đi đây đó giúp ta hiểu biết về thế giới.
Cụm hay dùngair travelrail travelspace travel
Họ từtravel (v.) — đi, du hànhtraveller (n.) — lữ khách, người du hành
Danh từ chung KHÔNG đếm được. Một chuyến đi cụ thể là “a trip / a journey”, KHÔNG “a travel”. “travel” hay dùng làm động từ.
|
— |
|
/raɪs/
|
n. |
cơm; gạo
I eat rice every day.
Tôi ăn cơm mỗi ngày.
Chi tiếtWould you like some rice?Bạn dùng chút cơm nhé?
Cụm hay dùngsome ricea bowl of ricefried rice
Không đếm được: KHÔNG “a rice/rices”. Một bát: “a bowl of rice”. Đồ ăn thường là danh từ không đếm được.
|
— |
|
/spəˈɡeti/
|
n. |
mì Ý (dạng sợi dài)
We had spaghetti for dinner.
Chúng tôi ăn mì Ý cho bữa tối.
Chi tiếtThis spaghetti is really delicious.Món mì Ý này thật ngon.
Cụm hay dùngsome spaghettia plate of spaghetti
Không đếm được: KHÔNG “spaghettis”. Một đĩa: “a plate of spaghetti”. Từ mượn tiếng Ý; động từ số ít.
|
— |
|
/ˈbʌtə/
|
n. |
bơ
I put butter on my bread.
Tôi phết bơ lên bánh mì.
Chi tiếtThere is no butter in the fridge.Trong tủ lạnh hết bơ rồi.
Cụm hay dùngsome buttera piece of butterbread and butter
Không đếm được: KHÔNG “a butter/butters”. “bread and butter” là cụm quen thuộc. Động từ số ít.
|
— |
|
/bred/
|
n. |
bánh mì
I buy fresh bread every morning.
Tôi mua bánh mì tươi mỗi sáng.
Chi tiếtCan you pass me some bread?Bạn đưa tôi ít bánh mì nhé?
Cụm hay dùngsome breada loaf of breada slice of bread
Không đếm được: KHÔNG “a bread/breads”. Một ổ: “a loaf of bread”; một lát: “a slice of bread”.
|
— |
|
/mɪlk/
|
n. |
sữa
I drink milk before I go to bed.
Tôi uống sữa trước khi đi ngủ.
Chi tiếtThere is a little milk in the glass.Có một chút sữa trong cốc.
Cụm hay dùngsome milka glass of milka carton of milk
Không đếm được: KHÔNG “a milk/milks”. Một cốc: “a glass of milk”; một hộp: “a carton of milk”.
|
— |
|
/ˈwɔːtə/
|
n. |
nước
Please give me a glass of water.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Chi tiếtFish live in water.Cá sống trong nước.
Cụm hay dùngsome watera glass of watera bottle of water
Không đếm được: KHÔNG “a water/waters”. Gọi ở quán: “a glass/bottle of water”. Động từ số ít.
|
— |
|
/tiː/
|
n. |
trà
My grandmother drinks tea every afternoon.
Bà tôi uống trà mỗi buổi chiều.
Chi tiếtWould you like a cup of tea?Bạn dùng một tách trà nhé?
Cụm hay dùngsome teaa cup of teagreen tea
Không đếm được khi nói chung: đong bằng “a cup of tea” (một tách trà). Trà xanh: “green tea”.
|
— |
|
/ˈkɒfi/
|
n. |
cà phê
I drink coffee to stay awake.
Tôi uống cà phê để tỉnh táo.
Chi tiếtThis coffee is too hot.Cốc cà phê này nóng quá.
Cụm hay dùngsome coffeea cup of coffeeblack coffee
Không đếm được khi nói chung: đong bằng “a cup of coffee”. Cà phê đen: “black coffee”. Việt Nam nổi tiếng về cà phê.
|
— |
Đang tải...