Kho từ › Đồ ăn và thức uống › pea

pea

A1 n. 📁 Đồ ăn và thức uống EVU-EL
đậu Hà Lan
UK /piː/ · US /piː/
The soup has carrots and peas in it.
→ Món súp có cà rốt và đậu Hà Lan.
Hạt tròn nhỏ màu xanh, gần như luôn dùng số nhiều “peas”. Đọc giống chữ “pea” /piː/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...