Kho từ › Đồ ăn và thức uống › onion

onion

A1 n. 📁 Đồ ăn và thức uống EVU-EL
hành (tây)
UK /ˈʌnjən/ · US /ˈʌnjən/
Cutting onions makes me cry.
→ Cắt hành làm tôi chảy nước mắt.
Phát âm bắt đầu như “un-”: /ˈʌnjən/. Số nhiều “onions”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...