Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

onion

/ˈʌnjən/ A1

Nghĩa

hành (tây) n.

Định nghĩa · A bulb vegetable with a strong flavor and smell.

“Cutting onions makes me cry.”Cắt hành làm tôi chảy nước mắt.

Ghi chú · Phát âm bắt đầu như “un-”: /ˈʌnjən/. Số nhiều “onions”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...