Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

banana

/bəˈnɑːnə/ A1

Nghĩa

(quả) chuối n.

Định nghĩa · A long, yellow fruit that monkeys enjoy eating.

“Monkeys and children both like bananas.”Khỉ và trẻ con đều thích chuối.

Ghi chú · Trọng âm rơi vào âm giữa: /bəˈnɑːnə/. Số nhiều “bananas”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...