Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strawberry

/ˈstrɔːbəri/ A1

Nghĩa

(quả) dâu tây n.

Định nghĩa · A red fruit with seeds on the outside, often sweet.

“Da Lat is famous for its strawberries.”Đà Lạt nổi tiếng với dâu tây.

Ghi chú · Số nhiều đổi -y → -ies: “strawberries”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...