Kho từ › Đồ ăn và thức uống › strawberry

strawberry

A1 n. 📁 Đồ ăn và thức uống EVU-EL
(quả) dâu tây
UK /ˈstrɔːbəri/ · US /ˈstrɔːbəri/
Da Lat is famous for its strawberries.
→ Đà Lạt nổi tiếng với dâu tây.
Số nhiều đổi -y → -ies: “strawberries”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...