mini-bar
Nghĩa
Định nghĩa · A small refrigerator with drinks in a hotel room.
“There are some cold drinks in the mini-bar.”Có vài loại nước lạnh trong quầy mini-bar.
Ghi chú · Tủ lạnh nhỏ đựng nước, bia, kẹo... trong phòng; dùng thì tính thêm tiền.
Từ vựng A2
Chủ đề Trong khách sạn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A small refrigerator with drinks in a hotel room.
“There are some cold drinks in the mini-bar.”Có vài loại nước lạnh trong quầy mini-bar.
Ghi chú · Tủ lạnh nhỏ đựng nước, bia, kẹo... trong phòng; dùng thì tính thêm tiền.
Đang tải...