| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/rɪˈsepʃn/
|
n. |
quầy lễ tân, khu tiếp tân
Please leave your key at reception when you go out.
Vui lòng để chìa khóa ở quầy lễ tân khi bạn ra ngoài.
Chi tiếtCụm hay dùngat receptionthe reception desk
Họ từreceptionist (n.)
Nơi nhận/trả phòng ở khách sạn. Người làm ở đó: receptionist (lễ tân).
|
— |
|
/lɪft/
|
n. |
thang máy
Take the lift to the fifth floor, please.
Vui lòng đi thang máy lên tầng năm.
Chi tiếtĐồng nghĩaelevator (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngtake the liftthe lift is over there
Anh-Anh: lift; Anh-Mỹ: elevator. lift còn là động từ (nhấc lên).
|
— |
|
/fɔːm/
|
n. |
mẫu đơn, tờ khai (đăng ký nhận phòng)
The receptionist asked me to fill in a form.
Nhân viên lễ tân bảo tôi điền vào một tờ khai.
Chi tiếtCụm hay dùngfill in a forma check-in form
fill in a form = điền vào mẫu. Khi nhận phòng khách sạn thường phải khai form.
|
— |
|
/kiː/
|
n. |
chìa khóa (phòng)
Here is your key. Your room is number 302.
Đây là chìa khóa của bạn. Phòng của bạn là số 302.
Chi tiếtCụm hay dùngthe room keyhere is your key
Nhiều khách sạn nay dùng thẻ từ (key card) thay chìa khóa.
|
— |
|
/ˈbɑːθruːm/
|
n. |
phòng tắm, nhà tắm
The room has a big bathroom with a hot shower.
Phòng có một nhà tắm rộng với vòi sen nước nóng.
Chi tiếtCụm hay dùnga private bathroomin the bathroom
Ở Anh, bathroom thường có cả nhà vệ sinh (toilet).
|
— |
|
/ˈʃaʊə(r)/
|
n. |
vòi sen; buồng tắm sen
I take a shower every morning before breakfast.
Sáng nào tôi cũng tắm vòi sen trước bữa sáng.
Chi tiếtCụm hay dùngtake/have a showera hot shower
take a shower (Anh-Mỹ) / have a shower (Anh-Anh) = tắm vòi sen.
|
— |
|
/ˌtiːˈviː/
|
n. |
ti vi, máy truyền hình
Every room has a TV and free wifi.
Mỗi phòng đều có ti vi và wifi miễn phí.
Chi tiếtĐồng nghĩatelevision
Cụm hay dùngwatch TVturn on the TV
Viết tắt của television. watch TV = xem ti vi (không có 'the').
|
— |
|
/fəʊn/
|
n. |
điện thoại (trong phòng)
You can call reception using the phone by the bed.
Bạn có thể gọi lễ tân bằng điện thoại ở cạnh giường.
Chi tiếtCụm hay dùnguse the phoneanswer the phone
Viết đầy đủ: telephone. Cũng là động từ: to phone someone.
|
— |
|
/bɪl/
|
n. |
hoá đơn (tính tiền)
Could I have the bill, please?
Cho tôi xin hoá đơn được không?
Chi tiết Anh-Anh dùng “the bill” khi tính tiền ở nhà hàng; Anh-Mỹ dùng “the check”.
|
— |
|
/ˈlʌɡɪdʒ/
|
n. |
hành lý
My luggage is very heavy.
Hành lý của tôi rất nặng.
Chi tiếtWe left our luggage at the hotel.Chúng tôi để hành lý ở khách sạn.
Cụm hay dùngsome luggagea piece of luggageheavy luggage
Không đếm được: KHÔNG nói “a luggage/luggages”. Một kiện: “a piece of luggage”, hoặc dùng “bag/suitcase”. Động từ số ít.
|
— |
|
/ˈmɪnibɑː(r)/
|
n. |
quầy đồ uống nhỏ trong phòng khách sạn
There are some cold drinks in the mini-bar.
Có vài loại nước lạnh trong quầy mini-bar.
Chi tiếtCụm hay dùngopen the mini-bardrinks from the mini-bar
Tủ lạnh nhỏ đựng nước, bia, kẹo... trong phòng; dùng thì tính thêm tiền.
|
— |
|
/ˈheədraɪə(r)/
|
n. |
máy sấy tóc
Is there a hairdryer in the room?
Trong phòng có máy sấy tóc không?
Chi tiếtCụm hay dùnguse the hairdryer
Cũng viết hair dryer. Từ ghép: hair (tóc) + dryer (máy sấy).
|
— |
|
/ˌsɪŋɡl ˈruːm/
|
n. |
phòng đơn (cho một người)
I would like a single room for two nights, please.
Tôi muốn đặt một phòng đơn trong hai đêm.
Chi tiếtCụm hay dùngbook a single room
single = một; phòng cho 1 người, thường 1 giường nhỏ.
|
— |
|
/ˌdʌbl ˈruːm/
|
n. |
phòng đôi (cho hai người)
We booked a double room with a big bed.
Chúng tôi đặt một phòng đôi có giường lớn.
Chi tiếtCụm hay dùngbook a double room
double = đôi; phòng cho 2 người, thường 1 giường đôi.
|
— |
|
/ˌrezəˈveɪʃn/
|
n. |
sự đặt phòng (đặt chỗ) trước
I have a reservation. My name is Nam.
Tôi có đặt phòng trước. Tên tôi là Nam.
Chi tiếtĐồng nghĩabooking
Cụm hay dùngmake a reservationhave a reservation
Họ từreserve (v.)
make a reservation = đặt chỗ trước. Động từ: reserve.
|
— |
|
/ˌruːm wɪð ə ˈvjuː/
|
phr. |
phòng có tầm nhìn đẹp (ra biển, núi...)
We would like a room with a view of the sea.
Chúng tôi muốn một phòng nhìn ra biển.
Chi tiếtCụm hay dùnga room with a view of the sea
view = tầm nhìn, cảnh. a sea view = view biển.
|
— |
|
/ˌtʃek ˈaʊt/
|
phr. |
trả phòng (khi rời khách sạn)
We must check out before 12 o'clock.
Chúng tôi phải trả phòng trước 12 giờ.
Chi tiếtCụm hay dùngcheck out of a hotelcheckout time
Họ từcheck in (phr.)
Trái nghĩa: check in (nhận phòng). Danh từ: checkout (giờ trả phòng).
|
— |
|
/ˌfɪl ˈɪn/
|
phr. |
điền (vào mẫu đơn)
Please fill in this form with your name and address.
Vui lòng điền vào tờ khai này họ tên và địa chỉ của bạn.
Chi tiếtĐồng nghĩafill out (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngfill in a formfill in your name
Anh-Anh: fill in; Anh-Mỹ: fill out. Tách được: fill it in.
|
— |
|
/saɪn/
|
v. |
ký tên
Please sign your name here at the bottom.
Vui lòng ký tên của bạn ở đây, phía dưới cùng.
Chi tiếtCụm hay dùngsign heresign your name
Họ từsignature (n.)
Chữ 'g' câm: đọc /saɪn/. Danh từ signature = chữ ký. (sign còn nghĩa: biển hiệu.)
|
— |
|
/ˈruːm sɜːvɪs/
|
n. |
dịch vụ phòng (mang đồ ăn/uống lên phòng)
Can I order some noodles from room service?
Tôi gọi một ít mì từ dịch vụ phòng được không?
Chi tiếtCụm hay dùngorder room servicecall room service
Nhân viên mang đồ ăn, thức uống lên tận phòng cho khách.
|
— |
|
/ˈweɪk ʌp kɔːl/
|
n. |
cuộc gọi báo thức (khách sạn gọi đánh thức)
Can I have a wake-up call at 6.30, please?
Cho tôi một cuộc gọi báo thức lúc 6 giờ 30 nhé?
Chi tiếtCụm hay dùnghave/get a wake-up call
Lễ tân gọi điện đánh thức bạn vào giờ đã hẹn.
|
— |
|
/ˌaʊtsaɪd ˈlaɪn/
|
n. |
đường dây gọi ra ngoài (khỏi khách sạn)
How do I get an outside line to call a taxi?
Làm sao để có đường dây gọi ra ngoài để gọi taxi?
Chi tiếtCụm hay dùngget an outside line
get an outside line = lấy đường ra ngoài; thường phải bấm số 0 hoặc 9 trước.
|
— |
|
/ˈbrekfəst/
|
n. |
bữa sáng, bữa điểm tâm
What time is breakfast in the hotel?
Bữa sáng ở khách sạn lúc mấy giờ?
Chi tiếtCụm hay dùnghave breakfastbreakfast in my room
have breakfast = ăn sáng (không có 'the'). break + fast (ngừng nhịn ăn qua đêm).
|
— |
|
/ˌtʃeɪndʒ ˈmʌni/
|
phr. |
đổi tiền (sang loại tiền khác)
Can I change some money here at the hotel?
Tôi đổi ít tiền ở khách sạn này được không?
Chi tiếtĐồng nghĩaexchange money
Cụm hay dùngchange moneychange dollars into dong
Sách ghi (ex)change: nói change money hoặc exchange money đều được. Nơi đổi: bureau de change.
|
— |
Đang tải...