Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn)

24 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/rɪˈsepʃn/
n.
quầy lễ tân, khu tiếp tân
Please leave your key at reception when you go out.
Vui lòng để chìa khóa ở quầy lễ tân khi bạn ra ngoài.
Chi tiết
Cụm hay dùngat receptionthe reception desk
Họ từreceptionist (n.)
Nơi nhận/trả phòng ở khách sạn. Người làm ở đó: receptionist (lễ tân).
/lɪft/
n.
thang máy
Take the lift to the fifth floor, please.
Vui lòng đi thang máy lên tầng năm.
Chi tiết
Đồng nghĩaelevator (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngtake the liftthe lift is over there
Anh-Anh: lift; Anh-Mỹ: elevator. lift còn là động từ (nhấc lên).
/fɔːm/
n.
mẫu đơn, tờ khai (đăng ký nhận phòng)
The receptionist asked me to fill in a form.
Nhân viên lễ tân bảo tôi điền vào một tờ khai.
Chi tiết
Cụm hay dùngfill in a forma check-in form
fill in a form = điền vào mẫu. Khi nhận phòng khách sạn thường phải khai form.
/kiː/
n.
chìa khóa (phòng)
Here is your key. Your room is number 302.
Đây là chìa khóa của bạn. Phòng của bạn là số 302.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe room keyhere is your key
Nhiều khách sạn nay dùng thẻ từ (key card) thay chìa khóa.
/ˈbɑːθruːm/
n.
phòng tắm, nhà tắm
The room has a big bathroom with a hot shower.
Phòng có một nhà tắm rộng với vòi sen nước nóng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga private bathroomin the bathroom
Ở Anh, bathroom thường có cả nhà vệ sinh (toilet).
/ˈʃaʊə(r)/
n.
vòi sen; buồng tắm sen
I take a shower every morning before breakfast.
Sáng nào tôi cũng tắm vòi sen trước bữa sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake/have a showera hot shower
take a shower (Anh-Mỹ) / have a shower (Anh-Anh) = tắm vòi sen.
/ˌtiːˈviː/
n.
ti vi, máy truyền hình
Every room has a TV and free wifi.
Mỗi phòng đều có ti vi và wifi miễn phí.
Chi tiết
Đồng nghĩatelevision
Cụm hay dùngwatch TVturn on the TV
Viết tắt của television. watch TV = xem ti vi (không có 'the').
/fəʊn/
n.
điện thoại (trong phòng)
You can call reception using the phone by the bed.
Bạn có thể gọi lễ tân bằng điện thoại ở cạnh giường.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse the phoneanswer the phone
Viết đầy đủ: telephone. Cũng là động từ: to phone someone.
/bɪl/
n.
hoá đơn (tính tiền)
Could I have the bill, please?
Cho tôi xin hoá đơn được không?
Chi tiết
Anh-Anh dùng “the bill” khi tính tiền ở nhà hàng; Anh-Mỹ dùng “the check”.
/ˈlʌɡɪdʒ/
n.
hành lý
My luggage is very heavy.
Hành lý của tôi rất nặng.
Chi tiết
We left our luggage at the hotel.Chúng tôi để hành lý ở khách sạn.
Cụm hay dùngsome luggagea piece of luggageheavy luggage
Không đếm được: KHÔNG nói “a luggage/luggages”. Một kiện: “a piece of luggage”, hoặc dùng “bag/suitcase”. Động từ số ít.
/ˈmɪnibɑː(r)/
n.
quầy đồ uống nhỏ trong phòng khách sạn
There are some cold drinks in the mini-bar.
Có vài loại nước lạnh trong quầy mini-bar.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen the mini-bardrinks from the mini-bar
Tủ lạnh nhỏ đựng nước, bia, kẹo... trong phòng; dùng thì tính thêm tiền.
/ˈheədraɪə(r)/
n.
máy sấy tóc
Is there a hairdryer in the room?
Trong phòng có máy sấy tóc không?
Chi tiết
Cụm hay dùnguse the hairdryer
Cũng viết hair dryer. Từ ghép: hair (tóc) + dryer (máy sấy).
/ˌsɪŋɡl ˈruːm/
n.
phòng đơn (cho một người)
I would like a single room for two nights, please.
Tôi muốn đặt một phòng đơn trong hai đêm.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook a single room
single = một; phòng cho 1 người, thường 1 giường nhỏ.
/ˌdʌbl ˈruːm/
n.
phòng đôi (cho hai người)
We booked a double room with a big bed.
Chúng tôi đặt một phòng đôi có giường lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook a double room
double = đôi; phòng cho 2 người, thường 1 giường đôi.
/ˌrezəˈveɪʃn/
n.
sự đặt phòng (đặt chỗ) trước
I have a reservation. My name is Nam.
Tôi có đặt phòng trước. Tên tôi là Nam.
Chi tiết
Đồng nghĩabooking
Cụm hay dùngmake a reservationhave a reservation
Họ từreserve (v.)
make a reservation = đặt chỗ trước. Động từ: reserve.
/ˌruːm wɪð ə ˈvjuː/
phr.
phòng có tầm nhìn đẹp (ra biển, núi...)
We would like a room with a view of the sea.
Chúng tôi muốn một phòng nhìn ra biển.
Chi tiết
Cụm hay dùnga room with a view of the sea
view = tầm nhìn, cảnh. a sea view = view biển.
/ˌtʃek ˈaʊt/
phr.
trả phòng (khi rời khách sạn)
We must check out before 12 o'clock.
Chúng tôi phải trả phòng trước 12 giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck out of a hotelcheckout time
Họ từcheck in (phr.)
Trái nghĩa: check in (nhận phòng). Danh từ: checkout (giờ trả phòng).
/ˌfɪl ˈɪn/
phr.
điền (vào mẫu đơn)
Please fill in this form with your name and address.
Vui lòng điền vào tờ khai này họ tên và địa chỉ của bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩafill out (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngfill in a formfill in your name
Anh-Anh: fill in; Anh-Mỹ: fill out. Tách được: fill it in.
/saɪn/
v.
ký tên
Please sign your name here at the bottom.
Vui lòng ký tên của bạn ở đây, phía dưới cùng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsign heresign your name
Họ từsignature (n.)
Chữ 'g' câm: đọc /saɪn/. Danh từ signature = chữ ký. (sign còn nghĩa: biển hiệu.)
/ˈruːm sɜːvɪs/
n.
dịch vụ phòng (mang đồ ăn/uống lên phòng)
Can I order some noodles from room service?
Tôi gọi một ít mì từ dịch vụ phòng được không?
Chi tiết
Cụm hay dùngorder room servicecall room service
Nhân viên mang đồ ăn, thức uống lên tận phòng cho khách.
/ˈweɪk ʌp kɔːl/
n.
cuộc gọi báo thức (khách sạn gọi đánh thức)
Can I have a wake-up call at 6.30, please?
Cho tôi một cuộc gọi báo thức lúc 6 giờ 30 nhé?
Chi tiết
Cụm hay dùnghave/get a wake-up call
Lễ tân gọi điện đánh thức bạn vào giờ đã hẹn.
/ˌaʊtsaɪd ˈlaɪn/
n.
đường dây gọi ra ngoài (khỏi khách sạn)
How do I get an outside line to call a taxi?
Làm sao để có đường dây gọi ra ngoài để gọi taxi?
Chi tiết
Cụm hay dùngget an outside line
get an outside line = lấy đường ra ngoài; thường phải bấm số 0 hoặc 9 trước.
/ˈbrekfəst/
n.
bữa sáng, bữa điểm tâm
What time is breakfast in the hotel?
Bữa sáng ở khách sạn lúc mấy giờ?
Chi tiết
Cụm hay dùnghave breakfastbreakfast in my room
have breakfast = ăn sáng (không có 'the'). break + fast (ngừng nhịn ăn qua đêm).
/ˌtʃeɪndʒ ˈmʌni/
phr.
đổi tiền (sang loại tiền khác)
Can I change some money here at the hotel?
Tôi đổi ít tiền ở khách sạn này được không?
Chi tiết
Đồng nghĩaexchange money
Cụm hay dùngchange moneychange dollars into dong
Sách ghi (ex)change: nói change money hoặc exchange money đều được. Nơi đổi: bureau de change.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...