Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to bed

/ˌɡəʊ tə ˈbed/ A1

Nghĩa

đi ngủ phr.

Định nghĩa · To lie down to sleep at night.

“The children go to bed at nine.”Bọn trẻ đi ngủ lúc chín giờ.

“I go to bed early on school days.”Tôi đi ngủ sớm vào ngày đi học.

Ghi chú · Không có “the”: “go to bed”. Khác “go to sleep” (chìm vào giấc ngủ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...