Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to work

/ˌɡəʊ tə ˈwɜːk/ A1

Nghĩa

đi làm phr.

Định nghĩa · To travel to your job.

“My mother goes to work by motorbike.”Mẹ tôi đi làm bằng xe máy.

“He goes to work at eight.”Anh ấy đi làm lúc tám giờ.

Ghi chú · Không có “the”: “go to work”, giống “go to school”, “go to bed”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...