go to work
Nghĩa
Định nghĩa · To travel to your job.
“My mother goes to work by motorbike.”Mẹ tôi đi làm bằng xe máy.
“He goes to work at eight.”Anh ấy đi làm lúc tám giờ.
Ghi chú · Không có “the”: “go to work”, giống “go to school”, “go to bed”.
Từ vựng A1
Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To travel to your job.
“My mother goes to work by motorbike.”Mẹ tôi đi làm bằng xe máy.
“He goes to work at eight.”Anh ấy đi làm lúc tám giờ.
Ghi chú · Không có “the”: “go to work”, giống “go to school”, “go to bed”.
Đang tải...