Kho từ › Việc thường ngày › go to work

go to work

A1 phr. 📁 Việc thường ngày EVU-EL
đi làm
UK /ˌɡəʊ tə ˈwɜːk/ · US /ˌɡəʊ tə ˈwɜːk/
My mother goes to work by motorbike.
→ Mẹ tôi đi làm bằng xe máy.
He goes to work at eight.→ Anh ấy đi làm lúc tám giờ.
Không có “the”: “go to work”, giống “go to school”, “go to bed”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...