Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a shower

/ˌhæv ə ˈʃaʊə/ A1

Nghĩa

tắm (vòi sen) phr.

Định nghĩa · To wash your body using a spray of water.

“I have a shower before breakfast.”Tôi tắm trước khi ăn sáng.

“She has a shower after work.”Cô ấy tắm sau khi đi làm.

Cụm hay dùng have a showerhave a bath

Ghi chú · Anh–Anh dùng “have a shower”; Anh–Mỹ hay dùng “take a shower”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...