Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have breakfast

/ˌhæv ˈbrekfəst/ A1

Nghĩa

ăn sáng phr.

Định nghĩa · To eat the first meal of the day.

“We have breakfast at seven.”Chúng tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

“I often have pho for breakfast.”Tôi thường ăn phở vào bữa sáng.

Ghi chú · “breakfast” /ˈbrekfəst/ — không có “a/the” khi nói bữa ăn chung chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...