Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wake up

/ˌweɪk ˈʌp/ A1

Nghĩa

tỉnh giấc, thức giấc phr.

Định nghĩa · To stop sleeping and become awake.

“I wake up at six every day.”Tôi thức giấc lúc sáu giờ mỗi ngày.

“The baby wakes up early.”Em bé thức dậy sớm.

Ghi chú · “wake up” = mở mắt tỉnh giấc; “get up” = rời khỏi giường. Hai việc khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...