Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go to the bathroom

/ˌɡəʊ tə ðə ˈbɑːθruːm/ A1

Nghĩa

đi vào nhà tắm / nhà vệ sinh phr.

Định nghĩa · To enter a restroom or washroom.

“I go to the bathroom and wash my face.”Tôi vào nhà tắm rửa mặt.

“He goes to the bathroom every morning.”Sáng nào anh ấy cũng vào nhà tắm.

Ghi chú · “bathroom” trong tiếng Anh thường bao gồm cả nhà vệ sinh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...