Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make dinner

/ˌmeɪk ˈdɪnə/ A1

Nghĩa

nấu bữa tối phr.

Định nghĩa · To prepare the last meal of the day.

“My sister makes dinner for the family.”Chị tôi nấu bữa tối cho cả nhà.

“We make dinner together on Sunday.”Chủ nhật chúng tôi cùng nấu bữa tối.

Ghi chú · “make dinner” = nấu bữa tối; cũng nói “cook dinner”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...