Kho từ › Việc thường ngày › make dinner

make dinner

A1 phr. 📁 Việc thường ngày EVU-EL
nấu bữa tối
UK /ˌmeɪk ˈdɪnə/ · US /ˌmeɪk ˈdɪnə/
My sister makes dinner for the family.
→ Chị tôi nấu bữa tối cho cả nhà.
We make dinner together on Sunday.→ Chủ nhật chúng tôi cùng nấu bữa tối.
Collocations
make breakfastmake lunchmake dinner
“make dinner” = nấu bữa tối; cũng nói “cook dinner”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...