Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get up

/ˌɡet ˈʌp/ A1

Nghĩa

thức dậy, ra khỏi giường phr.

Định nghĩa · To rise from bed after sleeping.

“She gets up and makes her bed.”Cô ấy dậy và dọn giường.

“On Sunday I get up late.”Chủ nhật tôi dậy muộn.

Cụm hay dùng get up earlyget up late

Ghi chú · Khác “wake up” (tỉnh giấc) — “get up” là rời khỏi giường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...