get up
Nghĩa
Định nghĩa · To rise from bed after sleeping.
“She gets up and makes her bed.”Cô ấy dậy và dọn giường.
“On Sunday I get up late.”Chủ nhật tôi dậy muộn.
Ghi chú · Khác “wake up” (tỉnh giấc) — “get up” là rời khỏi giường.
Từ vựng A1
Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To rise from bed after sleeping.
“She gets up and makes her bed.”Cô ấy dậy và dọn giường.
“On Sunday I get up late.”Chủ nhật tôi dậy muộn.
Ghi chú · Khác “wake up” (tỉnh giấc) — “get up” là rời khỏi giường.
Đang tải...