Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come home

/ˌkʌm ˈhəʊm/ A1

Nghĩa

về nhà phr.

Định nghĩa · To return to one's residence.

“I come home at five in the afternoon.”Tôi về nhà lúc năm giờ chiều.

“Dad comes home late on Fridays.”Bố về nhà muộn vào thứ Sáu.

Ghi chú · Không dùng “to” trước “home”: “come home” (KHÔNG “come to home”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...