Kho từ › Việc thường ngày › come home

come home

A1 phr. 📁 Việc thường ngày EVU-EL
về nhà
UK /ˌkʌm ˈhəʊm/ · US /ˌkʌm ˈhəʊm/
I come home at five in the afternoon.
→ Tôi về nhà lúc năm giờ chiều.
Dad comes home late on Fridays.→ Bố về nhà muộn vào thứ Sáu.
Không dùng “to” trước “home”: “come home” (KHÔNG “come to home”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...