Kho từ › Phòng khách › socket

socket

A1 n. 📁 Phòng khách EVU-EL
ổ cắm điện
UK /ˈsɒkɪt/ · US /ˈsɒkɪt/
Put the plug in the socket.
→ Cắm phích vào ổ điện.
There is a socket behind the sofa.→ Có một ổ cắm điện phía sau ghế sô-pha.
Anh-Mỹ gọi là “outlet”. Cái phích cắm là “plug”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...