Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teach

/ti:tʃ/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #545

Nghĩa thường dùng

Dạy động từ

“She teaches math.”Cô ấy dạy Toán.

Đồng nghĩa instructeducate
Trái nghĩa learnstudy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teach

/ti:tʃ/

động từ taught

  • dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
    • to teach children to swim: dạy cho trẻ con tập bơi
    • to teach school: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy học ở một trường, làm nghề nhà giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. an English pirate who operated in the Caribbean and off the Atlantic coast of North America (died in 1718) v. impart skills or knowledge to v. accustom gradually to some action or attitude

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...