reservation
/ˌrezəˈveɪʃn/ A2
Nghĩa
sự đặt phòng (đặt chỗ) trước
n.
Định nghĩa · An arrangement made to secure a place in advance.
“I have a reservation. My name is Nam.”Tôi có đặt phòng trước. Tên tôi là Nam.
Ghi chú · make a reservation = đặt chỗ trước. Động từ: reserve.