Kho từ › Trong khách sạn › reservation

reservation

A2 n. 📁 Trong khách sạn EVU-EL
sự đặt phòng (đặt chỗ) trước
UK /ˌrezəˈveɪʃn/ · US /ˌrezəˈveɪʃn/
I have a reservation. My name is Nam.
→ Tôi có đặt phòng trước. Tên tôi là Nam.
Đồng nghĩa
booking
Collocations
make a reservationhave a reservation
Họ từ
reserve (v.)
make a reservation = đặt chỗ trước. Động từ: reserve.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...