fill in
/ˌfɪl ˈɪn/ A2
Nghĩa
điền (vào mẫu đơn)
phr.
Định nghĩa · To write information on a document.
“Please fill in this form with your name and address.”Vui lòng điền vào tờ khai này họ tên và địa chỉ của bạn.
Đồng nghĩa
fill out (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùng
fill in a formfill in your name
Ghi chú · Anh-Anh: fill in; Anh-Mỹ: fill out. Tách được: fill it in.