Kho từ › Trong khách sạn › room service

room service

A2 n. 📁 Trong khách sạn EVU-EL
dịch vụ phòng (mang đồ ăn/uống lên phòng)
UK /ˈruːm sɜːvɪs/ · US /ˈruːm sɜːvɪs/
Can I order some noodles from room service?
→ Tôi gọi một ít mì từ dịch vụ phòng được không?
Collocations
order room servicecall room service
Nhân viên mang đồ ăn, thức uống lên tận phòng cho khách.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...