Kho từ › Trong khách sạn › wake-up call

wake-up call

A2 n. 📁 Trong khách sạn EVU-EL
cuộc gọi báo thức (khách sạn gọi đánh thức)
UK /ˈweɪk ʌp kɔːl/ · US /ˈweɪk ʌp kɔːl/
Can I have a wake-up call at 6.30, please?
→ Cho tôi một cuộc gọi báo thức lúc 6 giờ 30 nhé?
Collocations
have/get a wake-up call
Lễ tân gọi điện đánh thức bạn vào giờ đã hẹn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...