Kho từ › Thời gian rảnh ở nhà › play video games

play video games

A2 phr. 📁 Thời gian rảnh ở nhà EVU-EL
chơi trò chơi điện tử
UK /ˌpleɪ ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/ · US /ˌpleɪ ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/
My little brother plays video games after school.
→ Em trai tôi chơi điện tử sau giờ học.
Collocations
play games on the phone
Dùng “play” cho trò chơi: play video games, play football.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...