Từ vựng A2

Chủ đề Thời gian rảnh ở nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play video games

/ˌpleɪ ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/ A2

Nghĩa

chơi trò chơi điện tử phr.

Định nghĩa · To engage in electronic games on a console or computer.

“My little brother plays video games after school.”Em trai tôi chơi điện tử sau giờ học.

Cụm hay dùng play games on the phone

Ghi chú · Dùng “play” cho trò chơi: play video games, play football.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...