Kho từ › Thời gian rảnh ở nhà › cooking

cooking

A2 n. 📁 Thời gian rảnh ở nhà EVU-EL
việc nấu ăn
UK /ˈkʊkɪŋ/ · US /ˈkʊkɪŋ/
My mother loves cooking Vietnamese food.
→ Mẹ tôi thích nấu món ăn Việt Nam.
Họ từ
cook (v.) = nấu ăncook (n.) = đầu bếp
Là danh động từ (V-ing) chỉ sở thích: “I like cooking”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...