watch
/wɒtʃ/ A2
Nghĩa
xem (TV, phim)
v.
Định nghĩa · To look at something for enjoyment or information.
“I watch TV with my family every evening.”Tôi xem TV với gia đình mỗi tối.
“We watch a film on the laptop at the weekend.”Cuối tuần chúng tôi xem phim trên máy tính xách tay.
Đồng nghĩa
see (khi nói về phim)
Cụm hay dùng
watch TVwatch a filmwatch a DVD
Ghi chú · Nói “watch TV”, KHÔNG nói “see TV”. Với phim thì “watch a film” hoặc “see a film” đều đúng.