Kho từ › Thời gian rảnh ở nhà › see

see

A2 v. 📁 Thời gian rảnh ở nhà EVU-EL
xem (phim); thấy, gặp
UK /siː/ · US /siː/
Did you see the new film about Ha Long Bay?
→ Bạn đã xem bộ phim mới về Vịnh Hạ Long chưa?
Đồng nghĩa
watch (khi nói về phim)
Với phim, “see a film” và “watch a film” đều đúng. Nhưng TV thì chỉ “watch TV”. Chia bất quy tắc: see – saw – seen.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...