Từ vựng A2

Chủ đề Thời gian rảnh ở nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the Internet

/ði ˈɪntənet/ A2

Nghĩa

mạng Internet n.

Định nghĩa · A global system for connecting computers and information.

“I find a lot of free lessons on the Internet.”Tôi tìm được nhiều bài học miễn phí trên Internet.

Ghi chú · Thường có “the”: on the Internet. Có thể viết hoa “Internet”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...