Kho từ › Thời gian rảnh ở nhà › gardening

gardening

A2 n. 📁 Thời gian rảnh ở nhà EVU-EL
việc làm vườn
UK /ˈɡɑːdnɪŋ/ · US /ˈɡɑːdnɪŋ/
My grandfather does gardening every morning.
→ Ông tôi làm vườn mỗi sáng.
Họ từ
garden (n.) = khu vườn
Phát âm /ˈɡɑːdnɪŋ/, chỉ 2 âm tiết. Dùng cụm “do gardening”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...