Kho từ › Thời gian rảnh ở nhà › novel

novel

A2 n. 📁 Thời gian rảnh ở nhà EVU-EL
tiểu thuyết
UK /ˈnɒvl/ · US /ˈnɒvl/
She is reading an English novel this week.
→ Tuần này cô ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết tiếng Anh.
Họ từ
novelist (n.) = nhà tiểu thuyết
“novel” là truyện dài, khác với truyện ngắn (short story).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...