novel
/ˈnɒvl/ A2
Nghĩa
tiểu thuyết
n.
Định nghĩa · A long story written in a book.
“She is reading an English novel this week.”Tuần này cô ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết tiếng Anh.
Ghi chú · “novel” là truyện dài, khác với truyện ngắn (short story).