have a sleep
/ˌhæv ə ˈsliːp/ A2
Nghĩa
chợp mắt, ngủ một giấc
phr.
Định nghĩa · To take a short rest or nap.
“My grandpa likes to have a sleep after lunch.”Ông tôi thích chợp mắt sau bữa trưa.
Đồng nghĩa
have a nap
Ghi chú · Giấc ngủ ngắn ban ngày còn gọi là “a nap”.