Kho từ › Thời gian rảnh ở nhà › have a sleep

have a sleep

A2 phr. 📁 Thời gian rảnh ở nhà EVU-EL
chợp mắt, ngủ một giấc
UK /ˌhæv ə ˈsliːp/ · US /ˌhæv ə ˈsliːp/
My grandpa likes to have a sleep after lunch.
→ Ông tôi thích chợp mắt sau bữa trưa.
Đồng nghĩa
have a nap
Giấc ngủ ngắn ban ngày còn gọi là “a nap”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...