Từ vựng A2

Chủ đề Thời gian rảnh ở nhà · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a sleep

/ˌhæv ə ˈsliːp/ A2

Nghĩa

chợp mắt, ngủ một giấc phr.

Định nghĩa · To take a short rest or nap.

“My grandpa likes to have a sleep after lunch.”Ông tôi thích chợp mắt sau bữa trưa.

Đồng nghĩa have a nap

Ghi chú · Giấc ngủ ngắn ban ngày còn gọi là “a nap”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...