Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wet

/wet/ A1

Nghĩa

ẩm ướt, mưa nhiều adj.

Định nghĩa · Having a lot of moisture or rain.

“Take an umbrella — it's wet outside.”Mang ô đi — ngoài trời đang ướt mưa.

Ghi chú · Trái nghĩa: dry. Mô tả thời tiết mưa nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...