Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Unit 28 · Weather (Thời tiết)

28 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  28 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/sʌn/
n.
mặt trời; nắng
The sun is very hot in Sài Gòn.
Mặt trời ở Sài Gòn rất nóng.
Chi tiết
I like sitting in the sun.Tôi thích ngồi dưới nắng.
Cụm hay dùngin the sunthe sun shines
Họ từsunny (adj.)
Thường đi với “the”: “the sun”. Tính từ tương ứng là sunny (có nắng).
—
/reɪn/
n.
mưa
There is a lot of rain in the summer.
Mùa hè có nhiều mưa.
Chi tiết
I don't like the rain.Tôi không thích mưa.
Họ từrainy (adj.)rain (v.)
“rain” vừa là danh từ vừa là động từ: “It’s raining.” (Trời đang mưa.). Tính từ: rainy.
—
/klaʊd/
n.
mây, đám mây
There are white clouds in the sky.
Có những đám mây trắng trên bầu trời.
Chi tiết
Họ từcloudy (adj.)
Đếm được: “a cloud”, “clouds”. Tính từ: cloudy (nhiều mây).
—
/snəʊ/
n.
tuyết
The children play in the snow.
Bọn trẻ chơi trong tuyết.
Chi tiết
It doesn't snow in Sài Gòn.Ở Sài Gòn không có tuyết.
Họ từsnowy (adj.)snow (v.)
Vừa là danh từ vừa là động từ: “It’s snowing.”. Việt Nam gần như không có tuyết (hiếm khi ở Sa Pa). Tính từ: snowy.
—
/fɒɡ/
n.
sương mù
There is a lot of fog in Đà Lạt in the morning.
Đà Lạt có nhiều sương mù vào buổi sáng.
Chi tiết
Họ từfoggy (adj.)
Khi có sương mù thì khó nhìn xa. Tính từ: foggy (nhiều sương mù).
—
/wɪnd/
n.
gió
The wind is strong today.
Hôm nay gió mạnh.
Chi tiết
Họ từwindy (adj.)
Phát âm /wɪnd/ (không phải /waɪnd/). Tính từ: windy (nhiều gió).
—
/ˈθʌndə/
n.
sấm
I can hear thunder — a storm is coming.
Tôi nghe thấy sấm — một cơn bão đang đến.
Chi tiết
Họ từthundery (adj.)
thunder là tiếng động (sấm); lightning là tia chớp. Không đếm được.
—
/ˈlaɪtnɪŋ/
n.
chớp, sét
We saw lightning in the sky.
Chúng tôi thấy tia chớp trên trời.
Chi tiết
Viết là “lightning” (không phải “lightening”). Không đếm được, không có tính từ.
—
/ˈsʌni/
adj.
có nắng, nắng đẹp
It is a sunny day, so let us go outside.
Hôm nay trời nắng đẹp, mình ra ngoài đi.
Chi tiết
I love warm and sunny weather.Tôi thích thời tiết ấm áp và có nắng.
Họ từsun (n.)
Hậu tố “-y” tạo tính từ từ danh từ. Lưu ý gấp đôi chữ “n”: sun → sunny.
—
/ˈreɪni/
adj.
có mưa, mưa nhiều
June is a rainy month here.
Tháng Sáu là tháng mưa nhiều ở đây.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe rainy season
“the rainy season” = mùa mưa.
—
/ˈwɪndi/
adj.
nhiều gió, lộng gió
It's windy at the beach.
Ngoài biển trời lộng gió.
Chi tiết
Nói “It’s windy.” (KHÔNG “It’s winding.”).
—
/ˈklaʊdi/
adj.
nhiều mây, u ám
The sky is cloudy, maybe it will rain.
Trời nhiều mây, có lẽ sắp mưa.
Chi tiết
Nói “It’s cloudy.” (KHÔNG “It’s clouding.”).
—
/ˈsnəʊi/
adj.
có tuyết, đầy tuyết
Japan is snowy in winter.
Nhật Bản có tuyết vào mùa đông.
Chi tiết
Mô tả nơi hoặc thời tiết có nhiều tuyết.
—
/ˈfɒɡi/
adj.
có sương mù
It's foggy, so drive slowly.
Trời sương mù, nên lái xe chậm thôi.
Chi tiết
Nói “It’s foggy.” (KHÔNG “It’s fogging.”).
—
/ˈθʌndəri/
adj.
có sấm, trời dông
The weather is thundery this afternoon.
Chiều nay trời có sấm.
Chi tiết
Đồng nghĩastormy
Mô tả trời có sấm; ít dùng hơn “stormy”.
—
/hɒt/
adj.
nóng
It is very hot in Việt Nam in summer.
Mùa hè ở Việt Nam rất nóng.
Chi tiết
Đồng nghĩaboiling
Họ từhotterhottest
Trái nghĩa: cold. So sánh: hotter, hottest (gấp đôi chữ t).
—
/kəʊld/
adj.
lạnh
It's cold in Hà Nội in December.
Tháng Mười Hai Hà Nội trời lạnh.
Chi tiết
Đồng nghĩafreezing
Trái nghĩa: hot. “a cold” (danh từ) còn nghĩa là bệnh cảm lạnh.
—
/wet/
adj.
ẩm ướt, mưa nhiều
Take an umbrella — it's wet outside.
Mang ô đi — ngoài trời đang ướt mưa.
Chi tiết
Trái nghĩa: dry. Mô tả thời tiết mưa nhiều.
—
/draɪ/
adj.
khô, hanh khô
The weather is dry in the desert.
Thời tiết ở sa mạc rất khô.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe dry season
Trái nghĩa: wet. “the dry season” = mùa khô.
—
/wɔːm/
adj.
ấm áp
Spring is warm and nice.
Mùa xuân ấm áp và dễ chịu.
Chi tiết
Ấm hơn “cool”, mát hơn “hot”; thường mang nghĩa dễ chịu.
—
/dɪˈɡriː/
n.
độ (nhiệt độ)
It is thirty degrees today.
Hôm nay ba mươi độ.
Chi tiết
In the Arctic it is often minus fifty degrees.Ở Bắc Cực nhiệt độ thường là âm năm mươi độ.
Nhiệt độ dưới 0 dùng “minus”: “minus five degrees” (âm 5 độ). Ký hiệu: 30°C.
—
/ˈhʌrɪkən/
n.
bão lớn, bão cuồng phong
A hurricane hit the coast and destroyed many houses.
Một cơn bão lớn đổ bộ vào bờ biển và phá huỷ nhiều ngôi nhà.
Chi tiết
Cụm hay dùnga strong hurricanea hurricane hits
Là một cơn gió rất mạnh, thường kèm mưa to trên biển.
—
/stɔːm/
n.
bão, dông
There is a big storm at sea.
Có một cơn bão lớn ngoài biển.
Chi tiết
Họ từstormy (adj.)
Có gió mạnh và mưa cùng lúc. Tính từ: stormy.
—
/ˈθʌndəstɔːm/
n.
cơn dông (có sấm sét)
We stayed at home during the thunderstorm.
Chúng tôi ở nhà khi có cơn dông.
Chi tiết
Có sấm, chớp, mưa và đôi khi gió cùng lúc.
—
/ʃaɪn/
v.
chiếu sáng, tỏa nắng
The sun is shining today.
Hôm nay mặt trời đang tỏa nắng.
Chi tiết
Họ từshine – shone – shone
Quá khứ bất quy tắc: shine – shone – shone. “The sun is shining.” = trời nắng đẹp.
—
/ˈlʌvli/
adj.
đáng yêu, dễ thương; tuyệt
It's a lovely day today.
Hôm nay là một ngày đẹp trời.
Chi tiết
What a lovely garden!Khu vườn đáng yêu làm sao!
Đuôi “-ly” nhưng là TÍNH TỪ (không phải trạng từ). Phát âm /ˈlʌvli/. Người Anh hay dùng để khen: “Lovely!”.
—
/ˈhɒrəbl/
adj.
kinh khủng, tồi tệ
The food at that café was horrible.
Đồ ăn ở quán đó dở kinh khủng.
Chi tiết
It was a horrible day.Đó là một ngày tồi tệ.
= very bad. Cảm thán: “How horrible!” (Kinh khủng quá!). LƯU Ý: KHÔNG nói “How bad!”.
—
/wɒts ðə ˈweðə laɪk/
phr.
Thời tiết thế nào?
What's the weather like in Hà Nội today?
Hôm nay thời tiết ở Hà Nội thế nào?
Chi tiết
Hỏi về thời tiết. Trả lời: “It’s sunny/rainy...”. “like” ở đây nghĩa “như thế nào”, không phải “thích”.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...