Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

horrible

/ˈhɒrəbl/ A1

Nghĩa

kinh khủng, tồi tệ adj.

Định nghĩa · Very bad or unpleasant in quality.

“The food at that café was horrible.”Đồ ăn ở quán đó dở kinh khủng.

“It was a horrible day.”Đó là một ngày tồi tệ.

Ghi chú · = very bad. Cảm thán: “How horrible!” (Kinh khủng quá!). LƯU Ý: KHÔNG nói “How bad!”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...