Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wonderful

/ˈwʌndəfl/ A1

Nghĩa

tuyệt diệu, tuyệt vời adj.

Định nghĩa · Extremely good and pleasing.

“We had a wonderful holiday in Da Lat.”Chúng tôi có một kỳ nghỉ tuyệt vời ở Đà Lạt.

“What a wonderful view!”Khung cảnh tuyệt đẹp làm sao!

Ghi chú · Mạnh hơn “nice/good”, gần với “excellent”. Gốc từ “wonder” (điều kỳ diệu). Trọng âm đầu: WON-der-ful.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...