Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nice

/naɪs/ A1

Nghĩa

dễ chịu; tốt bụng; đẹp adj.

Định nghĩa · Pleasant and agreeable in appearance or character.

“That's a nice jacket!”Cái áo khoác đẹp đấy!

“Our new neighbours are very nice.”Hàng xóm mới của chúng tôi rất tốt bụng.

Ghi chú · Từ khen nhẹ nhàng, dùng rất nhiều. “Nice to meet you” = Rất vui được gặp bạn. Cảm thán: “How nice!”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...