Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perfect

/ˈpɜːfɪkt/ A1

Nghĩa

hoàn hảo adj.

Định nghĩa · Completely free from faults or mistakes.

“The weather is perfect for a picnic.”Thời tiết hoàn hảo để đi dã ngoại.

“Thank you, that's perfect!”Cảm ơn, thế là hoàn hảo rồi!

Ghi chú · Nghĩa: không có lỗi gì, tốt nhất. Tính từ trọng âm đầu (PER-fect); động từ “perfect” trọng âm sau (per-FECT).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...