Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

good

/ɡʊd/ A1

Nghĩa

tốt, hay, giỏi adj.

Định nghĩa · Of high quality or standard.

“This is a good restaurant.”Đây là một nhà hàng ngon.

“She is good at singing.”Cô ấy hát hay.

Đồng nghĩa nicegreatwonderful

Ghi chú · Tính từ khen cơ bản nhất. So sánh bất quy tắc: good – better – best. Mạnh hơn “good”: great, wonderful, excellent.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...