Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lovely

/ˈlʌvli/ A1

Nghĩa

đáng yêu, dễ thương; tuyệt adj.

Định nghĩa · Very nice or pleasing in appearance.

“It's a lovely day today.”Hôm nay là một ngày đẹp trời.

“What a lovely garden!”Khu vườn đáng yêu làm sao!

Ghi chú · Đuôi “-ly” nhưng là TÍNH TỪ (không phải trạng từ). Phát âm /ˈlʌvli/. Người Anh hay dùng để khen: “Lovely!”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...