Từ vựng A1

Chủ đề Tính từ thông dụng: tốt và xấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bad

/bæd/ A1

Nghĩa

tệ, xấu, dở adj.

Định nghĩa · Of low quality or standard.

“The weather was very bad yesterday.”Hôm qua thời tiết rất xấu.

“I'm bad at maths.”Tôi dở môn toán.

Ghi chú · Trái nghĩa “good”. So sánh bất quy tắc: bad – worse – worst. Mạnh hơn “bad” (rất tệ): terrible, horrible, awful, dreadful.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...