Từ vựng A1

Chủ đề Động vật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tiger

/ˈtaɪɡə/ A1

Nghĩa

con hổ, con cọp n.

Định nghĩa · A big cat with orange fur and black stripes.

“A tiger has orange fur with black stripes.”Hổ có bộ lông màu cam với những vằn đen.

Ghi chú · Hổ cái đôi khi gọi là "tigress".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...