Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come)

13 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · The family (Gia đình) 22 từ 2. Unit 2 · Birth, marriage and death (Sinh, cưới, tang) 24 từ 3. Unit 3 · Parts of the body (Các bộ phận cơ thể) 28 từ 4. Unit 4 · Clothes (Quần áo) 30 từ 5. Unit 5 · Describing people (Miêu tả người) 25 từ 6. Unit 6 · Health and illness (Sức khỏe và bệnh tật) 25 từ 7. Unit 7 · Feelings (Cảm xúc) 22 từ 8. Unit 8 · Conversations 1: Greetings and wishes (Hội thoại 1: Chào hỏi và lời chúc) 23 từ 9. Unit 9 · Conversations 2: Useful words and expressions (Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích) 21 từ 10. Unit 10 · Food and drink (Đồ ăn và thức uống) 38 từ 11. Unit 11 · In the kitchen (Trong bếp) 31 từ 12. Unit 12 · In the bedroom and bathroom (Phòng ngủ và phòng tắm) 33 từ 13. Unit 13 · In the living room (Phòng khách) 27 từ 14. Unit 14 · Jobs (Nghề nghiệp) 22 từ 15. Unit 15 · At school and university (Ở trường học và đại học) 30 từ 16. Unit 16 · Communications (Liên lạc) 31 từ 17. Unit 17 · Your phone (Điện thoại của bạn) 23 từ 18. Unit 18 · Holidays (Kỳ nghỉ) 26 từ 19. Unit 19 · Shops and shopping (Cửa hàng và mua sắm) 26 từ 20. Unit 20 · Online shopping (Mua sắm trực tuyến) 24 từ 21. Unit 21 · In a hotel (Trong khách sạn) 24 từ 22. Unit 22 · Eating out (Ăn ngoài) 29 từ 23. Unit 23 · Sports (Thể thao) 28 từ 24. Unit 24 · Cinema (Rạp chiếu phim) 23 từ 25. Unit 25 · Free time at home (Thời gian rảnh ở nhà) 24 từ 26. Unit 26 · Music and musical instruments (Âm nhạc và nhạc cụ) 27 từ 27. Unit 27 · Countries and nationalities (Quốc gia và quốc tịch) 26 từ 28. Unit 28 · Weather (Thời tiết) 28 từ 29. Unit 29 · In the town (Trong thị trấn) 28 từ 30. Unit 30 · In the countryside (Ở miền quê) 24 từ 31. Unit 31 · Animals (Động vật) 28 từ 32. Unit 32 · Travelling (Du lịch, đi lại) 31 từ 33. Unit 33 · UK culture (Văn hóa Anh) 29 từ 34. Unit 34 · Crime (Tội phạm) 33 từ 35. Unit 35 · The media (Truyền thông) 26 từ 36. Unit 36 · Problems at home and work (Vấn đề ở nhà và nơi làm việc) 22 từ 37. Unit 37 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 20 từ 38. Unit 38 · Have / had / had (Động từ Have) 28 từ 39. Unit 39 · Go / went / gone (Động từ Go) 20 từ 40. Unit 40 · Do / did / done (Động từ Do) 17 từ 41. Unit 41 · Make / made / made (Động từ Make) 18 từ 42. Unit 42 · Come / came / come (Động từ Come) 13 từ 43. Unit 43 · Take / took / taken (Động từ Take) 24 từ 44. Unit 44 · Bring / brought / brought (Động từ Bring) 20 từ 45. Unit 45 · Get / got / got (Động từ Get) 26 từ 46. Unit 46 · Phrasal verbs (Cụm động từ) 12 từ 47. Unit 47 · Everyday things (Việc thường ngày) 20 từ 48. Unit 48 · Talking (Nói chuyện) 20 từ 49. Unit 49 · Moving (Di chuyển) 20 từ 50. Unit 50 · Conjunctions and connecting words (Liên từ và từ nối) 15 từ 51. Unit 51 · Days, months, seasons (Ngày, tháng, mùa) 28 từ 52. Unit 52 · Time words (Từ chỉ thời gian) 27 từ 53. Unit 53 · Places (Nơi chốn) 22 từ 54. Unit 54 · Manner (Cách thức) 21 từ 55. Unit 55 · Common uncountable nouns (Danh từ không đếm được thông dụng) 21 từ 56. Unit 56 · Common adjectives: Good and bad things (Tính từ thông dụng: tốt và xấu) 13 từ 57. Unit 57 · Words and prepositions (Từ và giới từ) 21 từ 58. Unit 58 · Prefixes (Tiền tố) 13 từ 59. Unit 59 · Suffixes (Hậu tố) 15 từ 60. Unit 60 · Words you may confuse (Từ dễ nhầm lẫn) 20 từ
Danh sách từ vựng  13 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kʌm/
v.
đến (di chuyển về phía người nói/người nghe)
Please come to my house at six.
Hãy đến nhà tôi lúc sáu giờ nhé.
Chi tiết
My friends are coming to Hanoi next week.Bạn tôi sẽ đến Hà Nội vào tuần sau.
Cụm hay dùngcome herecome to
Họ từcome (v.) – came – come
Chia: come – came – come. “come” = đến (lại gần người nói); “go” = đi (rời xa). Với người ở cửa nói “I’m coming!” (Tôi ra đây!), KHÔNG “I’m going”.
/keɪm/
v.
đã đến (quá khứ của “come”)
She came to school late this morning.
Sáng nay cô ấy đến trường muộn.
Chi tiết
A lot of people came to the party.Rất nhiều người đã đến bữa tiệc.
“came” là quá khứ của “come”. Quá khứ phân từ lại là “come”: “have come”.
/ɡəʊ/
v.
đi (rời khỏi chỗ người nói) — trái nghĩa “come”
I go to work by motorbike.
Tôi đi làm bằng xe máy.
Chi tiết
Let's go to the market.Mình đi chợ đi.
“go” trái nghĩa “come”. “come” = tới chỗ người nghe/người nói; “go” = rời tới nơi khác. So sánh: “Come here” và “Go there”.
/ˌkʌm ˈɪn/
phr.
vào; mời vào
'Come in!' said the teacher when I knocked.
“Mời vào!” cô giáo nói khi tôi gõ cửa.
Chi tiết
Come in and sit down, please.Mời vào và ngồi xuống ạ.
Cụm hay dùngcome into
Nói “Come in!” khi có người gõ cửa. Khi có tân ngữ nơi chốn thì thêm “to” → “come into the room”.
/ˌkʌm ˈɪntə/
phr.
đi vào (một nơi, một phòng)
The dog came into the kitchen.
Con chó đi vào bếp.
Chi tiết
She came into the room with a big smile.Cô ấy bước vào phòng với nụ cười tươi.
“come into + nơi chốn”. “come in” (không tân ngữ) nhưng “come into the room” (có tân ngữ nơi chốn).
/ˌkʌm ˈaʊt/
phr.
đi ra, ra ngoài
The sun came out after the rain.
Mặt trời ló ra sau cơn mưa.
Chi tiết
Come out and play with us!Ra ngoài chơi với bọn mình đi!
Cụm hay dùngcome out of
“come out” trái nghĩa “come in”. Khi có nơi chốn thì thêm “of” → “come out of the shop”.
/ˌkʌm ˈaʊt əv/
phr.
ra khỏi (cửa hàng, máy…)
A man came out of the shop with two bags.
Một người đàn ông đi ra khỏi cửa hàng với hai túi đồ.
Chi tiết
Hot water comes out of this tap.Nước nóng chảy ra từ vòi này.
“come out of + nơi” = ra khỏi đâu đó. Thường là trái nghĩa của “come into”.
/ˌkʌm ˈbæk/
phr.
quay lại, trở lại (nơi này)
He went to Saigon and came back after a week.
Anh ấy đi Sài Gòn và quay lại sau một tuần.
Chi tiết
Please come back soon!Nhớ quay lại sớm nhé!
Cụm hay dùngcome back from
“come back” = trở lại nơi này (nơi người nói đang ở). Thường đi với “from”: “come back from + nơi”.
/ˌkʌm ˈbæk frəm/
phr.
trở về từ (đâu đó)
They came back from Da Nang yesterday.
Hôm qua họ trở về từ Đà Nẵng.
Chi tiết
When did you come back from your holiday?Bạn đi nghỉ về từ khi nào?
“come back from + nơi vừa rời” = trở về từ đâu. Ghép “come back” + “from”.
/ˌkʌm ˈhəʊm/
phr.
về nhà
I come home at five in the afternoon.
Tôi về nhà lúc năm giờ chiều.
Chi tiết
Dad comes home late on Fridays.Bố về nhà muộn vào thứ Sáu.
Không dùng “to” trước “home”: “come home” (KHÔNG “come to home”).
/ˌkʌm ˈfrɒm/
phr.
đến từ (quê quán, nguồn gốc)
'Where do you come from?' 'I come from Hue.'
“Bạn đến từ đâu?” “Tôi đến từ Huế.”
Chi tiết
These oranges come from the Mekong Delta.Những quả cam này đến từ miền Tây.
“come from” = quê ở đâu / xuất xứ từ đâu. Dùng thì hiện tại đơn: “I come from Vietnam” (KHÔNG “I’m coming from…”).
/ˌkʌm əˈlɒŋ/
phr.
đi cùng, đi theo cùng
We are going for coffee. Do you want to come along?
Bọn mình đi uống cà phê. Bạn đi cùng không?
Chi tiết
She came along with us to the cinema.Cô ấy đi cùng bọn mình tới rạp phim.
“come along” = đi theo cùng (một nhóm đang đi đâu đó). Gần nghĩa “come with us”.
/ˌkʌm ənd ˈsiː/
phr.
đến thăm, ghé chơi (thăm ai đó)
Come and see me when you're in Hanoi.
Khi nào ở Hà Nội thì ghé thăm tôi nhé.
Chi tiết
Come and see our new house this weekend.Cuối tuần này đến xem nhà mới của bọn mình nhé.
“come and see somebody” = đến thăm ai. Văn nói đôi khi bỏ “and”: “Come see me”.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...