| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kʌm/
|
v. |
đến (di chuyển về phía người nói/người nghe)
Please come to my house at six.
Hãy đến nhà tôi lúc sáu giờ nhé.
Chi tiếtMy friends are coming to Hanoi next week.Bạn tôi sẽ đến Hà Nội vào tuần sau.
Cụm hay dùngcome herecome to
Họ từcome (v.) – came – come
Chia: come – came – come. “come” = đến (lại gần người nói); “go” = đi (rời xa). Với người ở cửa nói “I’m coming!” (Tôi ra đây!), KHÔNG “I’m going”.
|
— |
|
/keɪm/
|
v. |
đã đến (quá khứ của “come”)
She came to school late this morning.
Sáng nay cô ấy đến trường muộn.
Chi tiếtA lot of people came to the party.Rất nhiều người đã đến bữa tiệc.
“came” là quá khứ của “come”. Quá khứ phân từ lại là “come”: “have come”.
|
— |
|
/ɡəʊ/
|
v. |
đi (rời khỏi chỗ người nói) — trái nghĩa “come”
I go to work by motorbike.
Tôi đi làm bằng xe máy.
Chi tiếtLet's go to the market.Mình đi chợ đi.
“go” trái nghĩa “come”. “come” = tới chỗ người nghe/người nói; “go” = rời tới nơi khác. So sánh: “Come here” và “Go there”.
|
— |
|
/ˌkʌm ˈɪn/
|
phr. |
vào; mời vào
'Come in!' said the teacher when I knocked.
“Mời vào!” cô giáo nói khi tôi gõ cửa.
Chi tiếtCome in and sit down, please.Mời vào và ngồi xuống ạ.
Cụm hay dùngcome into
Nói “Come in!” khi có người gõ cửa. Khi có tân ngữ nơi chốn thì thêm “to” → “come into the room”.
|
— |
|
/ˌkʌm ˈɪntə/
|
phr. |
đi vào (một nơi, một phòng)
The dog came into the kitchen.
Con chó đi vào bếp.
Chi tiếtShe came into the room with a big smile.Cô ấy bước vào phòng với nụ cười tươi.
“come into + nơi chốn”. “come in” (không tân ngữ) nhưng “come into the room” (có tân ngữ nơi chốn).
|
— |
|
/ˌkʌm ˈaʊt/
|
phr. |
đi ra, ra ngoài
The sun came out after the rain.
Mặt trời ló ra sau cơn mưa.
Chi tiếtCome out and play with us!Ra ngoài chơi với bọn mình đi!
Cụm hay dùngcome out of
“come out” trái nghĩa “come in”. Khi có nơi chốn thì thêm “of” → “come out of the shop”.
|
— |
|
/ˌkʌm ˈaʊt əv/
|
phr. |
ra khỏi (cửa hàng, máy…)
A man came out of the shop with two bags.
Một người đàn ông đi ra khỏi cửa hàng với hai túi đồ.
Chi tiếtHot water comes out of this tap.Nước nóng chảy ra từ vòi này.
“come out of + nơi” = ra khỏi đâu đó. Thường là trái nghĩa của “come into”.
|
— |
|
/ˌkʌm ˈbæk/
|
phr. |
quay lại, trở lại (nơi này)
He went to Saigon and came back after a week.
Anh ấy đi Sài Gòn và quay lại sau một tuần.
Chi tiếtPlease come back soon!Nhớ quay lại sớm nhé!
Cụm hay dùngcome back from
“come back” = trở lại nơi này (nơi người nói đang ở). Thường đi với “from”: “come back from + nơi”.
|
— |
|
/ˌkʌm ˈbæk frəm/
|
phr. |
trở về từ (đâu đó)
They came back from Da Nang yesterday.
Hôm qua họ trở về từ Đà Nẵng.
Chi tiếtWhen did you come back from your holiday?Bạn đi nghỉ về từ khi nào?
“come back from + nơi vừa rời” = trở về từ đâu. Ghép “come back” + “from”.
|
— |
|
/ˌkʌm ˈhəʊm/
|
phr. |
về nhà
I come home at five in the afternoon.
Tôi về nhà lúc năm giờ chiều.
Chi tiếtDad comes home late on Fridays.Bố về nhà muộn vào thứ Sáu.
Không dùng “to” trước “home”: “come home” (KHÔNG “come to home”).
|
— |
|
/ˌkʌm ˈfrɒm/
|
phr. |
đến từ (quê quán, nguồn gốc)
'Where do you come from?' 'I come from Hue.'
“Bạn đến từ đâu?” “Tôi đến từ Huế.”
Chi tiếtThese oranges come from the Mekong Delta.Những quả cam này đến từ miền Tây.
“come from” = quê ở đâu / xuất xứ từ đâu. Dùng thì hiện tại đơn: “I come from Vietnam” (KHÔNG “I’m coming from…”).
|
— |
|
/ˌkʌm əˈlɒŋ/
|
phr. |
đi cùng, đi theo cùng
We are going for coffee. Do you want to come along?
Bọn mình đi uống cà phê. Bạn đi cùng không?
Chi tiếtShe came along with us to the cinema.Cô ấy đi cùng bọn mình tới rạp phim.
“come along” = đi theo cùng (một nhóm đang đi đâu đó). Gần nghĩa “come with us”.
|
— |
|
/ˌkʌm ənd ˈsiː/
|
phr. |
đến thăm, ghé chơi (thăm ai đó)
Come and see me when you're in Hanoi.
Khi nào ở Hà Nội thì ghé thăm tôi nhé.
Chi tiếtCome and see our new house this weekend.Cuối tuần này đến xem nhà mới của bọn mình nhé.
“come and see somebody” = đến thăm ai. Văn nói đôi khi bỏ “and”: “Come see me”.
|
— |
Đang tải...