Kho từ › Động từ Come › come and see

come and see

A1 phr. 📁 Động từ Come EVU-EL
đến thăm, ghé chơi (thăm ai đó)
UK /ˌkʌm ənd ˈsiː/ · US /ˌkʌm ənd ˈsiː/
Come and see me when you're in Hanoi.
→ Khi nào ở Hà Nội thì ghé thăm tôi nhé.
Come and see our new house this weekend.→ Cuối tuần này đến xem nhà mới của bọn mình nhé.
“come and see somebody” = đến thăm ai. Văn nói đôi khi bỏ “and”: “Come see me”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...