Kho từ › Di chuyển › miss

miss

A2 v. 📁 Di chuyển EVU-EL
lỡ, nhỡ (chuyến tàu/xe/bay)
UK /mɪs/ · US /mɪs/
Hurry up or we will miss the train!
→ Nhanh lên không thì lỡ tàu bây giờ!
She missed the bus and walked home.→ Cô ấy nhỡ xe buýt và đi bộ về nhà.
Collocations
miss the trainmiss the busmiss the flight
Trái nghĩa: "catch" (bắt kịp). Còn có nghĩa "nhớ (ai đó)".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...