miss
/mɪs/ A2
Nghĩa
lỡ, nhỡ (chuyến tàu/xe/bay)
v.
Định nghĩa · To fail to catch a train, bus, or flight.
“Hurry up or we will miss the train!”Nhanh lên không thì lỡ tàu bây giờ!
“She missed the bus and walked home.”Cô ấy nhỡ xe buýt và đi bộ về nhà.
Cụm hay dùng
miss the trainmiss the busmiss the flight
Ghi chú · Trái nghĩa: "catch" (bắt kịp). Còn có nghĩa "nhớ (ai đó)".