Kho từ › Danh từ không đếm được thông dụng › air

air

A2 n. 📁 Danh từ không đếm được thông dụng EVU-EL
không khí
UK /eə/ · US /eə/
The air in the mountains is very fresh.
→ Không khí trên núi rất trong lành.
Open the window to let in some air.→ Mở cửa sổ cho không khí vào.
Collocations
fresh airclean airsome air
Không đếm được: nói “some air / fresh air”, KHÔNG “an air/airs”. Động từ số ít.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...